thân ái tiếng anh là gì

Em hãy đọc và nêu ý nghĩa 2 câu thơ dưới đây. "… Bảy xin Hiến pháp ban hành Trăm điều phải có thần linh pháp quyền" (Nguyễn Ái Quốc, Việt Nam yêu cầu ca, 1922) Thuế trong tiếng trung là 税/shuì/, là 税/shuì/, là một khoản thu bắt buộc, không bồi hoàn trực tiếp của Nhà nước đối với các tổ chức và các cá nhân nhằm đáp ứng nhu cầu chi tiêu của Nhà nước vì lợi ích chung. Thuế trong tiếng trung là 税/shuì/, là khoản đóng góp có Chữ, từ, tên viết tắt của tất cả quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới theo tiêu chuẩn ISO 3166. Mỗi từ viết tắt tên quốc gia gồm 2 chữ cái. Được sử dụng trong các bản tin và thêm dấu chấm ở trước thì sẽ thành tên miền của quốc gia đó. Ví dụ: VN là tên Vay Tiền Nhanh Ggads. Tìm thân ái- tt. Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó lời chào thân ái sống thân ái với mọi Có tình cảm yêu mến, gần gũi. Lời chào thân ái. Phê bình một cách thân nguyên Từ điểnThân ÁiThân thương yêu gần gũi, Ái yêu. Lòng trung hậu ấy, tình thân ái nầy. Nhị Độ Maixem thêm thân, thân thiện, thân thiết, thân ái, thân mật, thân thích, thân thuộc, đằm thắm Tra câu Đọc báo tiếng Anh thân áithân ái adj affectionate Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "thân ái", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ thân ái, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ thân ái trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Thân ái, Your brothers, 2. Tôi gửi đến các bạn lời chào tạm biệt thân ái I bid you all a very fond farewell. 3. Chúng ta có thể tán dóc về những ngày xưa thân ái hồi thời chiến. We can tell lies about the good old days during the war. 4. Bằng một giọng thân ái, hãy dùng những câu hỏi phụ để lý luận với người học. In a kindly tone, use auxiliary questions to reason with the student. 5. Anh bạn già Ryan sẽ hữu dụng cho chúng ta y như những ngày xưa thân ái. Good old Ryan is going to be helpful, as it was in the good old days. 6. Đàn bà, em đã ngọt ngào và thân ái biết bao nhiêu khi anh tỏ tình với em. Woman, you were all so warm and so sweet when I courted you. 7. Bà nói tiếp “Hãy đến, chúng ta sẽ thân-ái mê-mệt cho đến sáng, vui-sướng nhau về sự luyến-ái”. “Do come, let us drink our fill of love until the morning,” she continues, “do let us enjoy each other with love expressions.” 8. Mọi thứ ở đây khiến tôi liên tưởng đến một đám tang vĩ đại, mọi người buồn bã và lặng lẽ, nhưng rất thân ái với nhau. Everything reminded me of a huge funeral, people quiet and sad, but also very nice. 9. Và mọi người sẽ thấy Đại úy Frank Hamer của Kỵ binh Texas đứng chung với băng cướp Barrow và tất cả chúng ta vô cùng thân ái. And then everybody's going to see Captain Frank Hamer of the Texas Rangers with the Barrow Gang and all of us just as friendly as pie. 10. Thế nhưng, ngày nay do sự hi sinh tuyệt đối của Chúa Cơ Đốc, các bạn, đã từng bị kỳ thị, nay được đón chào trong tình thân ái Cơ Đốc". Now, however, because of Christ's supreme sacrifice, you who once were so segregated are warmly welcomed into the Christian fellowship. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn tʰən˧˧ aːj˧˥tʰəŋ˧˥ a̰ːj˩˧tʰəŋ˧˧ aːj˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh tʰən˧˥ aːj˩˩tʰən˧˥˧ a̰ːj˩˧ Tính từ[sửa] thân ái Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó. Lời chào thân ái. Sống thân ái với mọi người. Dịch[sửa] Tham khảo[sửa] "thân ái". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPATính từTính từ tiếng Việt

thân ái tiếng anh là gì