thương binh tiếng anh là gì

Vì vậy, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có tư cách pháp nhân, có con dấu và thông tin tài khoản theo pháp luật của pháp lý ; chịu sự chỉ huy, quản trị và quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ; đồng thời chịu sự chỉ huy, kiểm tra, hướng dẫn về trình độ Nghĩa của từ thương binh - Dịch sang tiếng anh thương binh là gì ? thương binh Dịch Sang Tiếng Anh Là + wounded soldier = thương binh loại nặng a seriously wounded soldier. Cụm Từ Liên Quan: bộ lao động, thương binh và xã hội /bo lao dong thuong binh va xa hoi/ Sở Lao động, thương binh và xã hội tiếng anh là Department of Labour, War invalids and Social affairs trong đó (i) Department là Sở (ii) Labour là Lao động (iii) War invalids là thương binh (iv) Social là Xã hội. Vay Tiền Nhanh Ggads. Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì? Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh có nghĩa là Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh có nghĩa là Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hành chính. Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs Tiếng Anh là gì? Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs Tiếng Anh có nghĩa là Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh. Ý nghĩa - Giải thích Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh nghĩa là Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs. Đây là cách dùng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Hành chính Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì? hay giải thích Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs nghĩa là gì? . Định nghĩa Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh / Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì? Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh có nghĩa là Department of Labour, War Invalids and Social Affairs Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh có nghĩa là Department of Labour, War Invalids and Social Affairs Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hành chính. Department of Labour, War Invalids and Social Affairs Tiếng Anh là gì? Department of Labour, War Invalids and Social Affairs Tiếng Anh có nghĩa là Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh. Ý nghĩa - Giải thích Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh nghĩa là Department of Labour, War Invalids and Social Affairs. Đây là cách dùng Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Hành chính Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì? hay giải thích Department of Labour, War Invalids and Social Affairs nghĩa là gì? . Định nghĩa Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh / Department of Labour, War Invalids and Social Affairs. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ Dịch Phó từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ɓï̤ŋ˨˩ tʰɨə̤ŋ˨˩ɓïn˧˧ tʰɨəŋ˧˧ɓɨn˨˩ tʰɨəŋ˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɓïŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˧ Tính từ[sửa] bình thường Không có gì khác thường và đặc biệt cả. Sức học bình thường Thời tiết bình thường. Dịch[sửa] Tiếng Anh ordinary, normal Tiếng Hà Lan normaal, normale, gewoon, gewone Tiếng Pháp ordinaire, normal Phó từ[sửa] bình thường Dùng làm phần phụ trong câu . Thường ngày Bình thường anh ta vẫn dậy sớm. Dịch[sửa] Tiếng Anh daily, all days Tiếng Hà Lan dagelijks, alle dagen Tham khảo[sửa] "bình thường". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPATính từPhó từTính từ tiếng Việt

thương binh tiếng anh là gì