thẻ tín dụng woori bank vietnam

Cập nhật danh sách địa chỉ mạng lưới và điểm đặt cây ATM MBBank gần nhất tại Nam Từ Liêm - Hà Nội, giúp bạn tiết kiệm tối đa thời gian di chuyển. Tầng 1 nhà B, tòa nhà HH4 SongDa Twin Tower đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Ðăng kí kinh doanh Ngân Hàng TNHH MTV Woori Việt Nam tuyển dụng Chuyên Viên Quan Hệ Khách Hàng Doanh Nghiệp (Không Yêu Cầu Kinh Nghiệm) lương hấp dẫn, môi trường chuyên nghiệp, phúc lợi tốt. Tìm hiểu tại VietnamWorks! Kỹ Năng Banking, Corporate Relations, Tín Dụng Doanh Nghiệp, Tín Dụng Ngân Hàng Lãi suất cho vay mua nhà của các ngân hàng như UOB, Woori Bank, Hong Leong Bank hiện từ 6,49-7,92%/năm Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện lãi vay mua nhà đã tăng lên 11-12%/năm. Các ngân hàng đang áp dụng lãi suất ưu đãi cho vay mua nhà từ 4,99-10,59%/năm. Vay Tiền Nhanh Ggads. GIỚI THIỆU GIỚI THIỆU Thẻ ghi nợ Woori Z Card– Dòng thẻ dành riêng cho những “tín đồ” mua sắm online với khả năng tích lũy điểm thưởng cực chất, tích lũy đến 500K mỗi tháng. Mở Thẻ ghi nợ Woori Z Card online và nhận thẻ tại nhà với công nghệ e-KYC qua ứng dụng ngân hàng số Woori WON Việt Nam. Phí mở thẻ Miễn phí ĐIỂM NỔI BẬT ĐIỂM NỔI BẬT Tích lũy 2% giá trị giao dịch online thành điểm WeePoint Thẻ ghi nợ Woori Z Card tích điểm 2% trên giá trị giao dịch online trừ Shark Market, tối đa điểm mỗi tháng. 1 điểm = 1 VNĐ, điểm tích lũy sẽ không bị hết hạn trong suốt thời gian sử dụng thẻ. Điểm tích lũy có thể quy đổi thành tiền hoàn lại hoặc sản phẩm khác tùy chính sách đổi điểm thưởng của Ngân hàng từng thời điểm. Điều kiện mở thẻ Điều kiện mở thẻ Từ 18 tuổi trở lên Hồ sơ yêu cầu Hồ sơ yêu cầu CMND/CCCD/ Hộ chiếu còn hiệu lực Đăng ký thẻ Đăng ký thẻ Đăng ký trở thành Woori Store Đăng ký trở thành Woori Store I. Biểu phí thẻ tín dụng Biểu phí thẻ tín dụng Wooribank thời điểm 02/2019 để tham khảo – Biểu phí có thể thay đổi theo quyết định của Ban lãnh đạo Wooribank. Để có thông tin về biểu phí cập nhật tại từng thời điểm, Quý khách vui lòng xem trong sao kê mới nhất hoặc liên hệ với hotline của Wooribank 1800 6003. + Hạn mức rút tiền mặt từ thẻ tín dụng qua các ATM chấp nhận thẻ 50% tổng hạn mức thẻ được cấp. + Phí rút tiền mặt 4%/số tiền rút tối thiểu VND + Số tiền thanh toán tối thiểu mỗi chu kỳ 10% tổng số tiền thanh toán. + Phí chuyển đổi ngoại tệ đối với các giao dịch nước ngoài 2%/giao dịch Tối thiểu 20,000 II. Cách tính lãi suất thẻ tín dụng + TH1 Thanh toán toàn bộ dư nợ vào ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ sẽ được miễn lãi theo sao kê thẻ + TH2 Số tiền tối thiểu 10% sao kê Ngày thanh toán 15/05. . Đến ngày 15/05, chủ thẻ thanh toán số tiền 1 triệu đồng => Dư nợ còn lại 100 nghìn đồng. => Vậy số tiền lãi sẽ được tính & thu vào kỳ sau là = 100,000 * 22 ngày/365 ngày * 22% =1,326 Trong đó + 22% – lãi suất dư nợ trong hạn của thẻ tín dụng + 22 ngày số ngày từ 15/05 đến 05/06 ngày chốt sao kê kỳ tiếp theo. + TH3 Thanh toán < Số tiền tối thiểu 10% sao kê Nếu thanh toán dưới mức tối thiểu hoặc không thanh toán, số tiền cần thanh toán sẽ được chuyển sang kỳ thanh toán tiếp theo áp dụng mức lãi suất hiện là 22%/năm + phí phạt trả chậm 4% tối thiểu 50,000. Chú ý Khi trả chậm liên tiếp 3 kỳ thanh toán, dư nợ sẽ bị áp dụng mức lãi suất phạt 150% hiện là 33%. Kinh nghiệm & thông tin mới nhất Chọn sao để đánh giá[Tổng người bình chọn 6 Điểm trung bình 3] Phí dịch vụ Woori Bank mà bạn cần quan tâm khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm của ngân hàng này là Phí dịch vụ thẻ, phí dịch vụ tài khoản, chuyển tiền, ngân hàng điện tử, thẻ, xuất nhập khẩu… Những năm trở lại đây, xu hướng thanh toán không dùng tiền mặt đang dần trở nên phổ biến với đa số người tiêu dùng, đặc biệt là những người sinh sống ở thành thị. Có thể nói, đây là thời kỳ thẻ tín dụng lên ngôi bởi sự tiện lợi, linh hoạt, nhanh chóng và an toàn. Đây cũng là một trong những phân khúc mà các ngân hàng đang cạnh tranh khá khốc liệt, đặc biệt về các mức phí dịch vụ của thẻ. Bên cạnh sự cạnh tranh về các tính năng của thẻ thì phí giao dịch cũng là yếu tố quan trọng tác động đến quyết định lựa chọn ngân hàng phát hành thẻ. Hiện nay, nếu bạn đang sử dụng các dịch vụ/ sản phẩm của ngân hàng Woori Bank thì bạn phải chi trả các loại phí là Phí dịch vụ thẻ, phí dịch vụ tài khoản, chuyển tiền, ngân hàng điện tử, thẻ, xuất nhập khẩu… Cùng tìm hiểu chi tiết hơn về biểu phí dịch vụ thẻ tại ngân hàng Woori Bank tại bài viết dưới đây. Nội dung bài viết1 Các loại phí dịch vụ Woori Bank đối với các loại Thẻ ghi nợ nội Phí dịch vụ Woori Bank đối với thẻ quốc tế2 Biểu phí các dịch vụ khác của ngân hàng Woori Bank Các loại phí dịch vụ Woori Bank đối với các loại thẻ Thẻ ghi nợ nội địa Phí phát hành Ngân hàng Woori Bank đang miễn phí phí phát hành đối với thẻ chính và thu VNĐ. Trong trường hợp bị mất thẻ, bạn có thể yêu cầu ngân hàng cấp lại thẻ với chi phí VNĐ. Biểu phí dịch vụ Woori Bank đối với thẻ ghi nợ nội địa Phí cấp lại mã PIN Khi bạn bị quên mã PIN, bạn có thể đến trực tiếp các điểm giao dịch của Woori Bank và yêu cầu nhân viên ngân hàng hỗ trợ. Bạn sẽ được cấp lại mã PIN miễn phí. Phí tra soát Woori Bank đang áp dụng mức phí tra soát đối với các giao dịch thẻ tín dụng là VNĐ. Phí dịch vụ Woori Bank khi chuyển khoản Khi bạn chuyển khoản đến tài khoản trong hệ thống Woori Bank Việt Nam, bạn sẽ được miễn phí phí chuyển tiền. Khi chuyển khoản ngoài hệ thống Woori Bank, các mức phí sẽ được áp dụng như sau Đối với số tiền ≤ VND 500,000 VNĐ thì phí dịch vụ là 6,600 VNĐ. Đối với số tiền từ 500,001 ~ 2,000,000 VNĐ thì phí dịch vụ là 6,600 VNĐ. Đối với số tiền > 2,000,000 VNĐ thì phí dịch vụ là 8,800 VNĐ. Phí rút tiền mặt tại ATM Phí rút tiền mặt tại ATM Woori Bank Bạn sẽ được miễn phí phí rút tiền khi thực hiện tại cây ATM của ngân hàng Woori Bank. Để tham khảo các địa điểm đặt cây ATM của Woori Bank, vui lòng truy cập TẠI ĐÂY. Phí rút tiền mặt tại ATM ngân hàng khác Đây là sự khác biệt của Woori Bank so với các ngân hàng khác khi rút tiền mặt tại hệ thống ATM ngân hàng ngoài. Bạn sẽ được miễn phí 2 lần giao dịch đầu tiên của tháng, các lần rút tiền tiếp theo, bạn sẽ phải trả phí VNĐ/1 lần rút. Phí khóa thẻ/mở thẻ Woori Bank đang miễn phí khóa thẻ và mở thẻ cho khách hàng. Phí dịch vụ Woori Bank đối với thẻ quốc tế Phí phát hành Woori Bank đang miễn phí phát hành đối với thẻ quốc tế. Phí dịch vụ Woori Bank đối với thẻ quốc tế Phí thường niên Thẻ ghi nợ quốc tế Woori Bank miễn phí thường niên đối với thẻ ghi nợ quốc tế. Thẻ tín dụng quốc tế Phí thẻ hạng Chuẩn – thẻ chính là 300,000 VNĐ. Phí thẻ hạng Chuẩn – thẻ phụ là 100,000 VNĐ. Phí thẻ hạng Bạch Kim – thẻ chính là 900,000 VNĐ. Phí thẻ hạng Bạch Kim – thẻ phụ là 200,000 VNĐ. Phí thẻ Asiana Woori W hạng Bạch Kim là 2,000,000 VNĐ. Phí cấp lại thẻ Thẻ ghi nợ quốc tế Đối với thẻ ghi nợ, bạn sẽ phải chi trả phí 30,000 VNĐ. Thẻ tín dụng quốc tế Mất thẻ Thẻ hạng Chuẩn 200,000 VNĐ. Thẻ hạng Bạch Kim VND 100,000 VNĐ. Thẻ hỏng và các trường hợp khác Phí cấp lại thẻ hạng Chuẩn là 100,000 VNĐ. Phí thẻ hạng Bạch Kim Miễn phí. Gia hạn thẻ Phí giao dịch Woori Bank đổi với hình thức gia hạn thẻ là miễn phí. Đổi pin/cấp lại chứng từ Phí cấp lại hóa đơn mua hàng Phí cấp lại hóa đơn mua hàng ngân hàng Woori Bank áp dụng là 100,000 VNĐ. Phí cấp lại sao kê thẻ Phí cấp lại sao kê áp dụng cho thẻ hạng Chuẩn là 100,00 VNĐ. Miễn phí cho thẻ hạng Bạch Kim. Đổi PIN Miễn phí khi đổi mã PIN đối với toàn bộ các loại thẻ tín dụng quốc tế. Phí tra soát 100,000 / lần Thay đổi/nâng hạn mức tín dụng 100,000 Chuyển đổi trả góp Miễn phí Chuyển đối tài sản đảm bảo Thẻ hạng Chuẩn VND 100,000 Thẻ hạng Bạch Kim Miễn phí Cấp giấy chứng nhận Phí cấp giấy chứng nhận đối với thẻ hạng Chuẩn là 100,000 VNĐ. Phí cấp giấy chứng nhận đối với thẻ hạng Bạch Kim Miễn phí. Phí rút tiền tại ATM Tại ATM của Woori Bank Việt Nam miễn phí. Tại ATM của ngân hàng khác trong nước 5,000 VNĐ. Tại ATM nước ngoài giá trị giao dịch Tối thiểu 20,000 VNĐ. Tuy vấn số dư Tại ATM của Woori Bank Việt Nam miễn phí. Tại ATM của ngân hàng khác trong nước 5,000 VNĐ. Tại ATM nước ngoài 20,000 VNĐ. Ứng tiền mặt Phí giá trị giao dịch Tối thiểu 50,000 VNĐ. Lãi suất 22%. Lãi suất thanh toán tối thiểu Lãi suất thanh toán tối thiểu mà Woori Bank đang áp dụng là 22%. Thanh toán chậm Phí giá trị phần chậm trả Tối thiểu 50,000 VNĐ. Lãi suất 33%. Lãi suất trả góp Thẻ tín dụng hạng Chuẩn 2 tháng 12%. 3-5 tháng 15%. 6-8 tháng 18%. 9-12 tháng 22%. Thẻ tín dụng hạng Bạch Kim 2 tháng 9%. 3-5 tháng 13%. 6-8 tháng 15%. 9-12 tháng 19%. Biểu phí các dịch vụ khác của ngân hàng Woori Bank Để xem và tải biểu phí dịch vụ tài khoản, chuyển tiền, ngân hàng điện tử, thẻ, xuất nhập khẩu… của Ngân hàng Woori Việt Nam, bạn vui lòng truy cập TẠI ĐÂY. Biểu phí các dịch vụ khác của ngân hàng Woori Bank Nắm bắt biểu phí dịch vụ Woori Bank là điều cần thiết để bạn có thể hạn chế tối đa các loại phí phát sinh và ngăn ngừa rủi ro. Ngoài ra, khách hàng cũng cần quan tâm tới biểu lãi suất, các chương trình ưu đãi đi kèm như hoàn tiền, bảo hiểm hay quà tặng… để gia tăng lợi ích khi sử dụng thẻ. Nếu còn điều gì thắc mắc, quý khách hàng vui lòng liên hệ tới tổng đài của Wooribank để được giải đáp kịp thời. TÌM HIỂU THÊM Cập nhật lịch làm việc ngân hàng Woori Bank trên toàn quốc Hướng dẫn đăng ký và sử dụng Internet Banking ngân hàng Woori Bank

thẻ tín dụng woori bank vietnam