tie the knot nghĩa là gì
Bởi vì một từ tiếng Anh có thể bao gồm rất nhiều nghĩa. Trong mỗi ngữ cảnh nó sẽ lại có nghĩa khác nhau. Các bạn nên học từ vựng IELTS theo chủ đề. Ví dụ: Từ "tissue" trong ví dụ này có nghĩa là khăn giấy: She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.
She is apples có nghĩa là Everything is ok,2 cái khác 1 trời 1 vực phải hog?^^ Tie the knot: get married : very popularly used: Brad Pitt and Jolie decided to tie the knot soon! truyen có con heo ăn bả dược đi ra thuốc có ai biết là truyện tên gì chỉ giúp mình nha: Shop - Đấu giá: Mẹ Bầu vừa
n. a tight cluster of people or things. a small knot of women listened to lớn his sermon. any of various fastenings formed by looping & tying a rope (or cord) upon itself or to lớn another rope or lớn another objecta hard cross-grained round piece of wood in a board where a branch emerged. the saw buckled when it hit a knot.
Vay Tiền Nhanh Ggads. /nɒt/ Thông dụng Danh từ Gút, nơ to make a knot thắt nút, buộc nơ nghĩa bóng vấn đề khó khăn to tie oneself up in into knots tự lôi mình vào những việc khó khăn Điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối một câu chuyện... hàng hải hải lý Mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc ngón tay... Nhóm, tốp người; cụm cây to gather in knots họp lại thành nhóm U, cái bướu Cái đệm vai để vác nặng Mối ràng buộc the nuptial knot mối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng Ngoại động từ Thắt nút dây, buộc chặt bằng nút; thắt nơ Nhíu lông mày Kết chặt Làm rối, làm rối beng Nội động từ Thắt lại Cấu trúc từ to tie the nuptial knot lấy nhau Hình thái từ V-ed knotted V-ing knotting Chuyên ngành Toán & tin tôpô học nút // [thắt, buộc] nút parallel knot nút song song Dệt may làm rối thắt nút Hàng hải dặm biển, hải lý tương đương với1852m Xây dựng gióng nút dây thừng mặt gỗ mắt tre Điện tử & viễn thông nút buộc Kỹ thuật chung bướu cụm đốt gò hạch nóc nút nút thắt Giải thích EN An intertwining of the ends or parts of one or more ropes, threads, or the like so that they cannot be easily separated. Giải thích VN Sự bện xoắn của các đầu hay các phần của một hay nhiều cuộn dây, sợi dây, làm cho chúng khó bị tách rời. knot problem bài toán nút thắt reef knot nút mép buồm nút thắt mắt gỗ mặt khum mấu ụ Kinh tế giờ gút gút, hải lý hải lý Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun bond , braid , bunch , coil , connection , contortion , entanglement , gnarl , helix , hitch , joint , kink , ligament , ligature , link , mat , nexus , perplexity , rosette , screw , snag , snarl , spiral , splice , tangle , tie , twirl , twist , vinculum , warp , whirl , whorl , yoke , aggregation , assemblage , assortment , band , circle , clique , clump , cluster , collection , company , crew , gang , gathering , group , heap , mass , mob , pack , pile , set , squad , swarm , tuft , array , batch , bevy , body , bundle , clutch , lot , party , cat's cradle , jungle , labyrinth , maze , mesh , morass , skein , web , jut , knob , overhang , projection , protrusion , protuberance , hump , lump , nub , swelling , burl , complication , excrescence , exostosis , gibbosity , gordian knot , intricacy , knag , knur , knurl , node , nodosity , nodule verb bind , cord , entangle , knit , loop , secure , tat , tether , tie , fasten , tie up , bond , bow , braid , burl , contortion , crowd , entanglement , gnarl , group , hitch , knob , knur , knurl , link , lump , mesh , node , nodule , protuberance , puzzle , rosette , snag , snarl , tangle Từ trái nghĩa
Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "tie the knot"Tie the knotLấy vợWhen do you tie the knot?Khi nào lấy vợ/chồng vậy?We are going to tie the ta sẽ lấy will he tie the knot?Khi nào anh ấy sẽ lấy vợ?When does she tie the knot?Khi nào cô ấy lấy chồng?So when are you two going to tie the knot?Vậy chừng nào hai người cưới vậy?When do you decide to tie the knot?Anh đã quyết định khi nào làm đám cưới?When did you two decide to tie the knot?Hai người định khi nào cho mọi người uống rượu đây?Well, I hear that you and Michael are going to tie the tôi nghe nói bạn và Michael sắp cưới you hear about Dan and Jenny? They finally decided to tie the knot!Cậu biết tin gì về Dan và Jenny chưa? Cuối cùng thì họ cũng đã quyết định lấy nhau đấy!Congratulations, Sam. I just heard the good news. When are you going to tie the knot?Chúc mừng Sam. Tôi vừa nghe tin vui. Khi nào anh sẽ lập gia đình?Dean goes on to to say he wishes he was 80-years-old so he could tie the knot but his father soon lets him know the good news, he only has to wait another 12 còn nói ước gì chú 80 tuổi để có thể lấy vợ được nhưng ba chú đã nói ngay cho chú biết cái tin vui là, chú chỉ phải đợi 12 năm nữa we look, there are more and more statistics saying marriage is on its way out, divorce is on the increase, or people are leaving it later and later to tie the nơi chúng ta thấy, ngày càng có nhiều số liệu thống kê nói rằng việc kết hôn thì không còn bình thường nữa, ly hôn thì gia tăng hay là người ta sẽ trì hoãn việc kết the chiu dccant stand ittie the shoelacesbuộc giàyTie the nuptial knotLập gia đình với nhautiecà vặtOpenLinux and the K desktop và môi trường leave a tie on the sẽ bỏ một chiếc cà vạt trên game ended up in đấu kết thúc ngang điểm.
Giáo dụcHọc tiếng Anh Thứ bảy, 6/6/2020, 0400 GMT+7 'They decided to tie the knot after dating for 2 weeks'. Cô Moon Nguyen giải nghĩa và tìm từ tương đồng thay thế cụm từ trong câu trên.
tie the knot nghĩa là gì