thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh

Bạn. Công cụ này khá dễ sử dụng, để tìm cách xưng hô họ hàng tiếng Quảng Đông. Bắt đầu bên trái từ bạn, sau đó chọn họ hàng của bạn và rồi người họ hàng của người đó cho đến người họ hàng bạn muốn. Bạn cũng có thể chọn để họ lớn hơn hay nhỏ hơn Bằng đại học (tiếng Anh University Degree / College Degree) là một văn bằng chứng chỉ được cấp cho người học sau khi tốt nghiệp một chuyên ngành đào tạo tại các trường đại học, thời gian học đại học thường trong khoảng thời gian 3-4 năm. Một số từ vựng thường gặp khi dịch bằng đại học sang tiếng Anh Bản dịch bằng đại học tiếng Anh chuẩn Kỹ thuật hóa học: Chemical Engineering: 9: Luật thương mại: Commercial Law: 10: Điều khiển và tự động hóa: Control Engineering and Automation: 11: Kinh tế phát triển: Development economics: 12: Quản trị thương mại điện tử: E-Commerce Administration (Electronic Commerce) 13: Kinh tế học: Economics: 14: Kỹ thuật điện Vay Tiền Nhanh Ggads. Theo nghiên cứu năm 2016 của Đại Học Georgetown ở Mỹ, kỹ sư hóa học được nằm trong top 5 chuyên ngành học được trả lương cao nhất. Đây là một chuyên ngành được rất nhiều bạn tìm kiếm và quan tâm. Nếu như bạn đang theo học và làm việc liên quan tới chuyên ngành này thì việc có thêm cho bản thân kiến thức về tiếng Anh là điều không thể thiếu. Cùng Hack Não Từ Vựng khám phá bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học và một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan về chủ đề này qua bài viết dưới đây nhé! Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về trường học Từ vựng tiếng Anh về môn học Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học Nghĩa tiếng Việt 1 Acupuncture needle Kim châm cứu 2 Alcohol burner Đèn cồn 3 Aliphatic compound Hợp chất béo 4 Alkali metals or alkaline Kim loại kiềm 5 Aluminium foil Giấy bạc 6 Aluminum alloy Hợp kim nhôm 7 Analytical balance Cân phân tích 8 Analytical chemistry Hoá học phân tích 9 Analyze Hoá nghiệm 10 Applied chemistry Hoá học ứng dụng 11 Atom Nguyên tử 12 Atom Nguyên tử 13 Atomic density weight Nguyên tử lượng 14 Atomic energy Năng lượng nguyên tử 15 Atomic energy Năng lượng nguyên tử 16 Balance Cân bằng 17 Beaker Cốc đong 18 Biochemical Hoá sinh 19 Bivalent or divalence Hoá trị hai 20 Break up Phân huỷ 21 Buck reflex hammer Búa gõ thử phản xạ 22 Bunchner flask Bình lọc hút chân không 23 Bunchner funnel Phễu lọc hút chân không 24 Bunsen burner Đèn bunsen 25 By nature Bản chất 26 Caloricfic radiations Bức xạ phát nhiệt 27 Cellulose- dialysis tubing celllose membrane Màng lọc thẩm thấu 28 Clamp Dụng cụ kẹp 29 Compose Cấu tạo 30 Compound Hợp chất 31 Concentration Nồng độ 32 Condensation heat Nhiệt đông đặc 33 Condenser Ống sinh hàn 34 Cotton wool Bông gòn 35 Crucible Chén nung 36 Crystal or crystalline Tinh thể 37 Chain reaction Phản ứng chuyền 38 Chemical action Tác dụng hoá học 39 Chemical analysis Hoá phân 40 Chemical attraction Ái lực hoá học 41 Chemical energy Năng lượng hoá vật 42 Chemical fertilizer Phân hoá học 43 Chemical products Hoá phân tích 44 Chemical properties Tính chất hoá học 45 Chemical substance Hoá chất 46 Chemical Hoá chất 47 Chemist Nhà hoá học 48 Chemistry Hoá học 49 Chemosynthesis Hoá tổng hợp 50 Chemotherapy Hoá liệu pháp 51 Chromatography column Cột sắc ký 52 Desccicator Bình hút ẩm 53 Desciccator bead Hạt hút ẩm 54 Dispensing bottle Bình tia 55 Distil Chưng cất 56 Dropper Ống nhỏ giọt 57 Effect Tác dụng 58 Electrolysis Điện phân 59 Electrolytic dissociation Điện ly 60 Element Nguyên tố 61 Elementary particle Hạt cơ bản 62 Erlenmeyer Flask Bình tam giác 63 Etreme / extremun Cực trị 64 Evaporating flask Bình cầu cô quay chân không 65 Exothermal/ exothermic Phát nhiệt 66 Face mask Khẩu trang 67 Falcon tube Ống ly tâm 68 Filter paper Giấy lọc 69 Flat bottom florence flask Bình cầu cao cổ đáy bằng 70 Flourescent microscope Kính hiển vi huỳnh quang 71 Funnel Phễu 72 Fusion power Năng lượng nhiệt hạch 73 Glass bead Hạt thủy tinh 74 Glass rod Đũa thủy tinh 75 Glass spreader Que trải thủy tinh 76 Goggle Kính bảo hộ 77 Humidity indicator paper Giấy đo độ ẩm 78 Hydrolysis Thuỷ phân 79 Interact Tác dụng lẫn nhau 80 Lab coat Áo blouse 81 Laboratory bottle Chai trung tính 82 Liquid Chất lỏng 83 Liquify Hoá lỏng 84 Measuing cylinder Ống đong 85 Measuring cylinder Ống đong 86 Medical glove Găng tay y tế 87 Microscope slide Lam kính 88 Microscope Kính hiển vi 89 Microtiter plate Tấm vi chuẩn 90 Mineral substance Chất vô cơ 91 Mortar and pestle Chày và cối 92 Nitrogen and protein determination system Máy chưng cất đạm 93 Nonferrous metals Kim loại màu 94 Organic substance Chất hữu cơ 95 Overhead stirrer Máy khuấy đũa 96 Pecipitating agent Chất gây kết tủa 97 Petri dish Đĩa petri 98 Petrifilm plate Đĩa petrifilm 99 PH meter Máy đo pH 100 Pipette Tip Đầu tip 101 Polarize Phân cực 102 Polarizer Chất phân cực 103 Precious metals Kim loại quý 104 precision balance Cân kỹ thuật 105 Prepare Điều chế 106 pressure gauge Đồng hồ đo áp suất 107 Pressure Áp suất 108 Pressure Áp suất 109 Propellant Chất nổ đẩy 110 Pyrochemistry Hoá học cao nhiệt 111 Physical chemistry Hoá học vật lý 112 Quantic Nguyên lượng 113 Radiating energy Năng lượng bức xạ 114 Reactant Chất phản ứng 115 Reaction / react / respond react Phản ứng 116 Reactor Lò phản ứng 117 Recirculating chiller Bộ làm mát tuần hoàn 118 Research Nghiên cứu 119 Ring clamp Vòng đỡ 120 Round bottom flask Bình cầu cao cổ đáy tròn 121 Rubber button Nút cao su 122 Sampling bottle Bình đựng mẫu 123 Sampling tube Ống lấy mẫu 124 Scissor Kéo 125 Scoop Muỗng 126 Scrubber Bộ hút và trung hòa khí độc 127 Secondary effect Tác dụng phụ 128 Seive Sàn rây 129 Semiconductor Chất bán dẫn 130 Side effect Phản ứng phụ 131 Solidify Đông đặc 132 Stirrer shaft Trục khuấy 133 Stirring bar Cá từ 134 Straight Nguyên chất 135 Sulphite indicator paper Giấy thử sulphite 136 Syrine filter Đầu lọc syrine 137 Test [chemically] Hoá nghiệm 138 Test tube cleaning brush Chổi ống nghiệm 139 Test tube holder Kẹp ống nghiệm 140 Test tube rack Gía đỡ ống nghiệm 141 Test tube Ống nghiệm 142 Touch Tiếp xúc 143 Tweezer, forcep Kẹp nhíp 144 Two neck round botton flask Bình cầu hai cổ đáy tròn 145 Thermometer Đồng hồ đo nhiệt độ 146 Three neck round bottom flask Bình cầu ba cổ đáy tròn 147 Ultrapure water system Máy lọc nước siêu sạch 148 UV lamp Đèn UV 149 Vacuum oven Lò nung chân không 150 Vacuum pump Bơm chân không 151 Volume Thể tích 152 Volumetric Flask Bình định mức 153 Water distiller Máy cất nước 154 Weighing paper Giấy cân 155 Wire gauze Miếng amiang Tiếng Anh chuyên ngành hóa học Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hóa học Số thứ tự Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hóa học Nghĩa tiếng Việt 1 Addition reaction Phản ứng cộng 2 Analitycal chemistry Hóa phân tích 3 Atom Nguyên tử 4 Atomic number Số hiệu nguyên tử Z=P=E 5 Biochemistry Hóa sinh 6 Bond Liên kết 7 Colloid chemistry Hóa keo 8 Compound Thành phần/ hỗn hợp 9 Covalent bond Liên kết cộng hóa trị 10 Chiral Bất đối / thủ tính 11 Element Nguyên tố 12 Elimination reaction Phản ứng thế 13 Food chemistry Hóa thực phẩm 14 Formula Công thức 15 Inorganic chemistry Hóa vô cơ 16 Ionic bonds Liên kết ion 17 Isomer Đồng phân 18 Mass number Số khối A=Z+N 19 Metal Kim loại 20 Molecule Phân tử 21 Noble gas Khí trơ khí hiếm 22 Nonmetal Phi kim 23 Organic chemistry Hóa hữu cơ 24 Periodic table Bảng hệ thống tuần hoàn 25 Physical chemistry Hóa lý 26 Quantum chemistry Hóa lượng tử 27 Radiochemistry Hóa phóng xạ 28 Reaction Phản ứng 29 Stereochemistry Hóa lập thể 30 Substance Chất Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hóa học Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ sinh học Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ sinh học Nghĩa tiếng Việt 1 Adaptation Tiến trình thích nghi của các cá thể trong quần thể, hoặc loài sinh vật 2 Additive Tính cộng, biểu thị hoạt động các alen đồng hợp tử 3 Additive x additive Tương tác tính cộng x tính cộng, biểu thị hoạt động tương tác không alen giữa những cặp alen đồng hợp tử 4 Allele Một cặp hoặc một series của yếu tố hình thành gen, định vị trên cùng một locus trên nhiễm sắc thể tương đồng 5 Anova Viết tắt từ chữ analysis of variance, phân tích phương sai của tính trạng 6 Apomixis Hiện tượng sinh sản trong đó cơ quan phát dục hoặc cơ quan có cấu trúc tương tự đảm nhận chức năng sinh sản một phần, tạo ra hạt có nguồn gốc vô tính, thí dụ như hạt cho hai mầm 7 Apomictic Thuộc về hiện tượng apomixis 8 Asymmetrical Không đối xứng 9 Autogamy Sự phối 10 Balance Sự cân bằng là điều kiện mà trong đó các thành phần di truyền được điều chỉnh theo một tỉ lệ nhất định đảm bảo cho sự phát triển hài hòa 11 Balanced polymorphism Hiện tượng đa hình cân bằng 12 Basic number Số liệu căn bản thường để chỉ số liệu nhiễm thể trong tổ tiên lưỡng bội của một dạng đa bội polyploids, được ký hiệu bằng chữ x. Từ vựng tiếng Anh hóa học Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Trên đây là bài viết tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học, cùng với đó là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ sinh học. Hi vọng với những kiến thức mà chúng mình đã chọn lọc và cung cấp tới bạn đã giúp bạn tích lũy thêm được nhiều từ vựng hữu ích để ứng dụng vào trong học tập, công việc. Đừng quên tìm hiểu thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để có cho bản thân một bộ từ vựng thật phong phú và đa dạng nha. Step Up chúc bạn học tập thật tốt và sớm thành công! Ví dụ về đơn ngữ For research purposes, curium is obtained by irradiating not uranium but plutonium, which is available in large amounts from spent nuclear fuel. This step yielded a mixture of the accompanying product curium and the expected element 97 in form of trifluorides. Curium is a hard, dense, silvery metal with a relatively high melting point and boiling point for an actinide. It was the first curium compound ever isolated. A common source of alpha particles is curium 244. Lead dioxide is used as anode material in electrochemistry. He was appointed instructor in thermodynamics and electrochemistry. He worked on a wide range of subjects, including electrochemistry, chemical kinetics, catalysis, electrophoresis, colloids and surface chemistry. His research interests include developing clean, sustainable and environmental friendly energy supplies by combining catalysis, materials science and electrochemistry to address current energy conversion and storage challenges. The cathodic current, in electrochemistry, is the flow of electrons from the cathode interface to a species in solution. In thermochemistry, an element is defined to have an enthalpy of formation of zero in its standard state. These results found an important application and experimental confirmation in the problems connected with laser thermonuclear fusion, in experiments on thermochemistry. His most renowned paper, outlining his law on thermochemistry, was published in 1840. Historically, the free energy is a more advanced and accurate replacement for the thermochemistry term affinity used by chemists of olden days to describe the force that caused chemical reactions. The principles of thermochemistry are applied for this process. As the principle was abandoned even by its authors, it is now only of historical importance, although for many years it exerted considerable influence on thermochemical research. Aside from electrolysis driven by photovoltaic or photochemical cells, several thermochemical processes have also been explored. A thermochemical cycle accounts for the reactions during dissolution. This improves thermal efficiency and could potentially allow hydrogen production through thermochemical processes. Whatever gas remains is then made into pyrolysis oil by thermochemical processes. hóa thạch voi ma-mút danh từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Mã lớpTên lớpMônĐịa điểmSố buổi / tuầnHọc phíGiáo viên đã nhận lớpC_21IGCSE MathIGCSE MathQuận 23 sessions / week - h / session - 1700 - 1830XemC_20ACT Test PrepACT Test PrepQuận 22 buổi/tuần - h/buổi - 1030 - 1200XemC_19SAT Subject – LiteratureSAT Subject - LiteratureDist 22 sessions/week - h/session- 0800 - 0930XemC_18A-level PhysicsA - level PhysicsDist 23 sessions/week - Tue, Thu 10h30 - 12h00, Sat 13h30 - 15h00XemC_17IB Physics SLIB Physics SLDistrict 22 buổi/tuần - - 15h30 - 17h00Xem error Content is protected !!

thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh